Thiết bị hứng hút nhớt

Model: 45111
Giá : Liên hệ
Model: 42004
Giá : Liên hệ
Thiết bị hứng nhớt thải 65 lít Raasm 46064

Model: 44064

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Thể tích bình chứa : 65 lít 
Thể tích nhớt hứng lớn nhất : 52 lít
Thể tích phểu chứa phía trên : 14 lít
Áp suất để xả nhớt thải ra khỏi bình chứa : 0.5bar
Khối lượng :38.2 kg
Kích thước : 57x49x100cm
Chiều dài lớn nhất của khung truyền dẫn :200cm

 

Thiết bị hứng hút nhớt thải  bằng khí nén 65 lít Raasm 44060
Model: 44060
Thương hiệu: RAASM - Italy
Thể tích bình chứa :65 lít
Thể tích nhớt chứa lớn nhất : 52 lít
Thể tích phễu chứa nhớt thải : 15 lít 
Áp suất khí cấp : 6.5-7 bar
Thời gian giảm áp : 2 phút
Độ ồn : 75dB
Tốc độ hút : 1.5-2 lít/phút
Thể tích bình có thể hút được :43-45 lít
Áp suất để xả nhớt thải ra khỏi bình chứa : 0.5bar
Ống hút tiêu chuẩn Model 45560
Khối lượng :34.6kg
Kích thước : 62x42x(134-175)cm

Thiết bị hút nhớt thải  bằng khí nén 115 lít Raasm 43115

Model 43065 43091 43115
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 32,9 36 43
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-128 64-42-140 66-49-142
 

 

Thiết bị hứng và xả nhớt có bình hút phụ 65 lít Raasm 43091

Model:43091
Thương hiệu: RAASM - Italy
Model 43065 43091 43115
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 32,9 36 43
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-128 64-42-140 66-49-142
 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 65 lít Raasm 43065

Model 43065 43091 43115
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 32,9 36 43
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-128 64-42-140 66-49-142
 

 

Thiết bị hứng hút xả dầu nhớt  raasm 44115

 


Model 43060 44090 44115
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Dung tích phiểu (lit) 15 15 15
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 34,6 38,2 43
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-134 64-42-138 66-49-170
 

 

Thiết bị hứng hút xả dầu nhớt (có bánh xe)
Model 43060 44090 44115
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Dung tích phiểu (lit) 15 15 15
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 34,6 38,2 43
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-134 64-42-138 66-49-170

 

Thiết bị hút nhớt thải  bằng khí nén 115 lít Raasm 44116


Model 44065 44091 44116
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Dung tích phiểu (lit) 15 15 15
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 38,2 42,1 50
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-153 62-42-166 66-49-168
 

 

Thiết bị hút nhớt thải  bằng khí nén 90 lít Raasm 44091


Model 44065 44091 44116
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Dung tích phiểu (lit) 15 15 15
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 38,2 42,1 50
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-153 62-42-166 66-49-168
 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 65 lít Raasm 43065

 

 

 
Model 44065 44091 44116
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8 8 8
Dung tích phiểu (lit) 15 15 15
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7 6,5 - 7 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2 2,5 - 3 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75 75 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2 1,5 - 2 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45 60 -65 85 -90
Một ống hút và một ống xả - - -
Bộ đầu ống hút (model) 45560 45560 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 38,2 42,1 50
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-153 62-42-166 66-49-168
 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 65 lít  Raasm 46065

 

 

Model 46065
Dung tích bình (lit) 65
Sức chứa lớn nhất (lit) 52
Dung tích phiểu (lit) 14
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 2
Độ ồn (dB) 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 43 -45
Chiều dài ống hút / xả (m) 2/2
Bộ đầu ống hút (model) 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5
Trọng lượng (kg) 42,7
Kích thước (D-R-C) (cm) 57-49-100
 

 

Thiết bị hút nhớt thải  bằng khí nén 115 lít Raasm 46115

Model 46114 46115
Dung tích bình (lit) 115 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 97 97
Dung tích bình hút phụ (lit) - -
Dung tích phiểu (lit) 14 14
Áp suất hoạt động (bar) - 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) - 3 - 3,5
Độ ồn (dB) - 75
Tốc độ hút (lit/phút) - 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) - 85 - 90
Chiều dài ống hút / xả (m) 2 2/2
Bộ đầu ống hút (model) - 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 51 54
Kích thước (D-R-C) (cm) 65-58-150 65-58-150
 

 

Thiết bị hứng nhớt thải 115 lít Raasm 46114

 
Model 46114 46115
Dung tích bình (lit) 115 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 97 97
Dung tích bình hút phụ (lit) - -
Dung tích phiểu (lit) 14 14
Áp suất hoạt động (bar) - 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) - 3 - 3,5
Độ ồn (dB) - 75
Tốc độ hút (lit/phút) - 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) - 85 - 90
Chiều dài ống hút / xả (m) 2 2/2
Bộ đầu ống hút (model) - 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 51 54
Kích thước (D-R-C) (cm) 65-58-150 65-58-150
 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 115 lít Raasm 46116

 
Model 46114
Dung tích bình (lit) 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 97
Dung tích bình hút phụ (lit) 8
Dung tích phiểu (lit) 14
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 85 - 90
Chiều dài ống hút / xả (m) 2/2
Bộ đầu ống hút (model) 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5
Trọng lượng (kg) 58
Kích thước (D-R-C) (cm) 65-58-150
 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 16 lít Raasm 43016

Model: 43016
Thương hiệu: RAASM
Xuất xứ: Italia
Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com
Thể tích bình chứa :16 lít
Thể tích nhớt chứa lớn nhất : 13 lít
Áp suất khí cấp : 6.5-7 bar
Thời gian giảm áp : 1 phút
Độ ồn : 75dB
Tốc độ hút : 1.5-2 lít/phút
Thể tích bình có thể hút được : 9-10 lít
Chiều dài ống hút : 2m 
Đầu hút tiêu chuẩn Model 45560
Khối lượng :10.5kg
Kích thước : 25.5x25.5x84.5cm

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 24 lít Raasm 43024

Model: 43024

Thương hiệu: RAASM

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Thể tích bình chứa :24 lít
Thể tích nhớt chứa lớn nhất : 20 lít
Áp suất khí cấp : 6.5-7 bar
Thời gian giảm áp : 1-1.5 phút
Độ ồn : 75dB
Tốc độ hút : 1.5-2 lít/phút
Thể tích bình có thể hút được :15-16 lít
Chiều dài ống hút : 2m 
Đầu hút tiêu chuẩn Model 45560
Khối lượng :13.7kg
Kích thước : 33x28x86cm

 

Thùng hứng nhớt thải 90 lít Raasm 42090

Model: 42090

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Thể tích bình chứa : 90 lít 
Thể tích nhớt hứng lớn nhất : 75 lít
Thể tích phểu chứa phía trên : 15 lít
Áp suất để xả nhớt thải ra khỏi bình chứa : 0.5bar
Khối lượng :34 kg
Kích thước : 60x42x(140-190)cm

 

Thiết bị hứng nhớt thải 115 lít Raasm 42115

Hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Thể tích bình chứa : 115 lít 
Thể tích nhớt hứng lớn nhất : 97 lít
Thể tích phểu chứa phía trên : 15 lít
Áp suất để xả nhớt thải ra khỏi bình chứa : 0.5bar
Khối lượng :42 kg
Kích thước : 66x49x(142-192)cm

 

Thiết bị hứng nhớt thải 115 lít Raasm 42116

 

 
 
 
Model 42066 42091 42116
Dung tích bình (lit) 65 90 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 52 75 97
Phễu hứng (lit) 15 15 15
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5 0,5 0,5
Trọng lượng (kg) 33 34 42
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-134 64-42-125 66-49-128
 

 

Thiết bị hứng nhớt thải 90 lít Raasm 42091

Model 42091
Dung tích bình (lit) 90
Sức chứa lớn nhất (lit) 75
Phễu hứng (lit) 15
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5
Trọng lượng (kg) 34
Kích thước (D-R-C) (cm) 64-42-125

 

Máy hứng nhớt thải 65 lít Raasm 42065

Model: 42065

Hãng sản xuất - xuất xứ: Raasm -  Italy

Nhập Khẩu và Phân Phối: dungcumaymoc.com

Thông số kỹ thuật

Thể tích bình chứa: 65 lít

Thể tích thực lớn nhất: 52 lít

Thể tích của phểu: 13 lít

Đường kính toàn bộ phểu: ø 580 mm

Chiều dài ống xả: 2m

Chiều cao lớn nhất: 1780 mm

Chiều cao nhỏ nhất: 1270 mm

Áp suất xả: 0.5 bar

Bình hứng nhớt thải 65 lít Raasm 42066

 

 
 
 
Model 42066
Dung tích bình (lit) 65
Sức chứa lớn nhất (lit) 52
Phễu hứng (lit) 15
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5
Trọng lượng (kg) 33
Kích thước (D-R-C) (cm) 60-42-134

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 65 lít Raasm 43060

Model: 43060

 Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Dung tích bình: 65 lit

Sức chứa lớn nhất : 52lit

Phễu hứng: (không có)

Áp suất hoạt động(6.5-7)bar T

hời gian để tạo chân không( 2 phút)

Độ ồn (75db)

Tốc độ hút (lit/phút) (1,5-2)

Một ống hút và một ống xả

Bộ đầu ống hút model: Art45560

Áp suất đẩy nhớt ra 0,5 Bar

Trọng lượng: 26,9kg

Kích thước:(DxRxC)(60-42-86) 

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 90 lít Raasm 43090

Model: 43090

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Dung tích bình: 90 lit

Sức chứa lớn nhất : 75lit

Phễu hứng: (không có)

 Áp suất hoạt động(6.5-7)bar

Thời gian để tạo chân không( 2 phút)

Độ ồn (75db)

Tốc độ hút (lit/phút) (1,5-2)

Một ống hút và một ống xả

Bộ đầu ống hút model: Art45560

Áp suất đẩy nhớt ra 0,5 Bar

Trọng lượng: 26,9kg

Kích thước:(DxRxC)(60-42-86) 

 

 

Thiết bị hút nhớt thải  bằng khí nén 115 lít Raasm 43114

Model: 43114

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Dung tích bình: 115 lit

Sức chứa lớn nhất : 97lit

Phễu hứng: (không có)

 Áp suất hoạt động(6.5-7)bar

Thời gian để tạo chân không( 3-3.5 phút)

Độ ồn (75db)

Tốc độ hút (lit/phút) (1,5-2)

Một ống hút và một ống xả

Bộ đầu ống hút model: Art45560

Áp suất đẩy nhớt ra 0,5 Bar

Trọng lượng: 42 kg

Kích thước:(DxRxC)(60-49-102) 

 

Thiết bị hút nhớt di động Raasm 45180

Model: 45180

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Ứng dụng: Thiết bị ứng dụng trong việc thay xả dầu thắng xe ô tô, dầu phanh các loại xe công nghiệp khác..

Thiết bị hút nhiên liệu (xăng, nhớt và các loại chất lỏng )
- Bơm hút nhiên liệu33070/A
- Áp suất khí cực đại: 6 bar
- Độ ồn (81db)
- Dung tích bình sử dụng được (180-220)lit
- Chiều dài ống hút: 1/2''x2m
- Chiều dài ống xả: 1/2''x2m
- Tốc độ hút (lit/phút) (1,5-2).
- Bộ xe kéo  : Art 80200
- Bô đầu hút  : Art 45560
- Đầu hút chuyên dụng Art 45540 Ø 12mm
Trọng lượng: 32,1kg
Kích thước:(DxRxC)(87-76-67)

 

Hút nhớt di động bằng xe đẩy Raasm 45150

Model: 45150

Thương hiệu: RAASM

Xuất xứ: Italy

Nhập khẩu & Phân phối: dungcumaymoc.com

Thiết bị hút nhiên liệu (xăng, nhớt và các loại chất lỏng )
Bơm hút nhiên liệu33070/A
Áp suất khí cực đại: 6 bar
Độ ồn (81db)
Dung tích bình sử dụng được (30- 60)lit
Chiều dài ống hút: 1/2''x2m
Chiều dài ống xả: 1/2''x2m
Tốc độ hút (lit/phút) (1,5-2).
Bộ xe kéo  : Art 80050
Bô đầu hút  : Art 45560
Đầu hút chuyên dụng Art 45540 Ø 12mm
Trọng lượng: 19,5kg
Kích thước:(DxRxC)(100-50-64)

 

Thiết bị hút nhớt thải bằng khí nén 115 lít Raasm 46215

 
Model 46215
Dung tích bình (lit) 115
Sức chứa lớn nhất (lit) 97
Dung tích bình hút phụ (lit) -
Dung tích phiểu (lit) 50
Áp suất hoạt động (bar) 6,5 - 7
Thời gian để tạo chân không (min) 3 - 3,5
Độ ồn (dB) 75
Tốc độ hút (lit/phút) 1,5 - 2
Tổng dung tích bình chứa (lít) 85 - 90
Chiều dài ống hút / xả (m) 2/2
Bộ đầu ống hút (model) 45560
Áp suất đẩy nhớt ra (bar) 0,5
Trọng lượng (kg) 68
 

 

Trạm hút nhớt Raasm 45111
Bơm hút nhớt-Model 33070/A
Áp suất khí cấp lớn nhất : 6bar
Độ ồn : 81dB
Chiều dài ống hút :10m x1/2"
Chiều dài ống xả : 4m x1/2" 
Tốc độ hút : 1.5-2 lít/phút
Giá treo tường-Model 33115
Giá đựng đầu hút treo tường-Model 45570
Cuộn dây 10m x 1/2" Model 8430.401
Ống hút tiêu chuẩn Model 45560
Ống hút mềm 700mm Ø12mm Model 45540
Khối lượng : 29.1kg
Kích thước : 59x29x245cm

 

 

Bộ dụng cụ bơm nhớt treo tường Raasm 14 lít/phút Model 35330

 

 

 
 
Article 35330 36340 36610
Ratio 3:1 5:1 5:1
Flow rate              l/min 14 45 18
Pump                    Art. 35160 90C/51 36063
Pump support bracket       Art. 38043 10/10 36602
Support bracket drip-tray  Art. - - 36602
Bung adaptor                Art. 33434  33434 -
Flexible suction tube     Art. 38026 38026 -
Rigid suction tube          Art. 38055 38055 -
Air hose connection     Art. 993.201 996.301 -
Oil hose connection      Art. 996.301 998.501 -
Cock                              Art. 38210 38211 -
Nipple                            Art. 38071 33119 38071
Air regulator                  Art. 37812 37817 -
Hose reel                        Art. - - 8430.401
Digital metering gun      Art. - - 37758
Drip-tray                         Art. - - 88630
Packing                    N° - m3 2 - 0,040 2 - 0,120 4 - 0,250
Weight                          kg 15  23 49
Support width (A)           cm - - 100
 

 

Khay hứng dầu nhớt thải có màng lọc cặn bẩn raasm 37699
 
Thiết bị hứng nhớt thải 50 lít Raasm 42069
Thể tích : 50 lít
Dùng để hứng nhớt thải ,có bánh xe
Sử dụng mối nối lắp nhanh
Cách xả nhớt ra khỏi thùng : hút 
Khối lượng : 20.5kg
Kích thước : 66x63.5x23.5cm
Thiết bị hứng nhớt thải 65 lít Raasm 42059
Thể tích : 65 lít
Dùng để hứng nhớt thải ,có bàn trượt
Sử dụng mối nối lắp nhanh
Cách xả nhớt khỏi thùng : hút  
Khối lượng : 27.5kg
Kích thước : 66x51x22cm
Chiều dài thanh trượt min/max 75/120cm
Phễu hứng nhớt Raasm 42004
Thể tích phễu  : 15 lít
Có lưới chống văn
Có vành kẹp chặt với thùng phi chứa nhớt 
Khối lượng : 9kg
Kích thước : 58x58x115cm
Bộ bơm màng treo tường Raasm 23 lít/phút  Model 33550
Models: 33550 - 33125
Bộ bơm này bao gồm :
Lưu lượng bơm: 70 lít/phút
Tỉ lệ: 1:1
Mô tơ được đúc từ nhôm 
Van một chiều được chế tạo từ nhựa đàn hồi Hytrel
Khớp nối khí vào: F3/8"G
Khớp nối vào-ra bơm : F3/4"xF3/4"G
Áp suất không khí làm việc : 2-6bar
Áp suất không khí tối đa : 8bar
Lượng không khí tiêu thụ  : 500 lít/phút
Độ ồn : 75dB
Nhiệt độ dung dịch : -10->90°C
Đường kính tạp chất lớn nhất bơm hút được : 1.5mm
Khối lượng : 8kg
Kích thước : 200x160x256mm
2. Ống hút mềm 2m Model 38026
3. Bộ điều áp Model 37803
4. Giá treo tường Model 33590
Tổng khối lượng :14kg


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LDNAM

217/2 Nguyễn Văn Nghi, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP.HCM, VIET NAM.

MST: 0312805578

Email: info@dungcumaymoc.com

Hotline: 0839.891.377 - 0981.692.377 - 0909.061.377

Giỏ hàng rỗng